CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Youhao Road Branch | 102881001337 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐友好路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Kaziwan Branch | 102881001835 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐卡子湾支行 |
| Bank Card Center, Industrial and Commercial Bank of China Limited, Urumqi Branch | 102881001072 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐分行银行卡中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Beijing Road Branch | 102881001933 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐北京路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Nanhu Road Branch | 102881002627 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐南湖路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Beijing Road East Branch | 102881002864 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐北京路东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Xinjiang Medical University Branch | 102881002944 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐新疆医科大学支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Gangcheng Branch | 102881002717 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐钢城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Renmin Road Branch | 102881001691 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐人民路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Yazhong Branch | 102881001683 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐亚中支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 259 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.