CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Henan East Road Branch | 102881002188 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐河南东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Bayi Road Branch | 102881001714 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐八一路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Tianjin Road Branch | 102881001976 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐天津路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Beijing South Road Branch | 102881001950 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐北京南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Jinger Road Branch | 102881002387 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐经二路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Nanchang Road West Branch | 102881002362 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐南昌路西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Midongnan Road Branch | 102881002848 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐米东南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Dongshan Branch | 102881001827 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐东山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Changchun Road Branch | 102881003011 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐长春路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Karamay West Road Branch | 102881001423 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐克拉玛依西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 259 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.