CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Zhenxing Road Branch | 102881081238 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐振兴路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Tianchi Road Branch | 102881002145 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐天池路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Sangong Branch | 102881002936 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐三宫支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Hangzhou Road Branch | 102881001819 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐杭州路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Hongshan Road Branch | 102881001659 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐红山路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Lantian Branch | 102881008793 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐蓝天支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Hebei East Road Branch | 102881003054 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐河北东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Changjiang Road Branch | 102881001431 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐长江路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Zhongxing Street Branch | 102881002813 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐中兴街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Civil Aviation Airport Branch | 102881002977 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐民航机场支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 259 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.