CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
7930Mã khu vực
3011Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Douji Branch | 102793030113 | 中国工商银行宝鸡斗鸡支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Chencang District Branch | 102793030130 | 中国工商银行宝鸡陈仓区支行 |
| ICBC Baoji Jinwei Branch | 102793030357 | 工行宝鸡金渭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Zhongshan West Road Branch | 102793030365 | 中国工商银行宝鸡中山西路支行 |
| ICBC Shaanxi Baoji Xinjian Road Branch | 102793030390 | 工行陕西省宝鸡新建路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Maying Branch | 102793030068 | 中国工商银行宝鸡马营支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Jiangcheng Branch | 102793030105 | 中国工商银行宝鸡姜城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Baoji Yingbin Branch | 102793030412 | 中国工商银行宝鸡迎宾支行 |
| ICBC Baoji Baoqiao Branch | 102793030437 | 中国工商银行宝鸡宝桥支行 |
| ICBC Beidajie Branch, Chencang District, Baoji, Shaanxi Province | 102793030507 | 工行陕西省宝鸡陈仓区北大街分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.