CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1210Mã khu vực
0042Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Planning and Finance Department, Industrial and Commercial Bank of China Hebei Branch | 102121000422 | 中国工商银行河北省分行计划财务部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Jinzhou Branch | 102121000391 | 中国工商银行晋州支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shijiazhuang Xindong Branch | 102121000455 | 中国工商银行股份有限公司石家庄新东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhengding Branch | 102121000123 | 中国工商银行正定支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Shijiazhuang Qiaoxi Branch Century Branch | 102121000463 | 中国工商银行石家庄桥西支行世纪分理处 |
| ICBC Shijiazhuang Ping An Branch | 102121000447 | 中国工商银行石家庄平安支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Shijiazhuang Zhonghua Branch | 102121000088 | 中国工商银行石家庄中华支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xinle Branch | 102121000182 | 中国工商银行新乐支行 |
| ICBC Jingxing Branch | 102121000211 | 中国工商银行井陉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Shijiazhuang Jianda Branch | 102121000828 | 中国工商银行石家庄建大支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.