CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited, Lanzhou Jinhaiwan Branch | 103821002416 | 中国农业银行股份有限公司兰州金海湾分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Lanzhou Yinqiao Branch | 103821002176 | 中国农业银行股份有限公司兰州银桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lanzhou Dongfanghong Branch | 103821002787 | 中国农业银行股份有限公司兰州东方红支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yongdeng Chengguan Branch | 103821002922 | 中国农业银行股份有限公司永登城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Gansu Branch | 103821000103 | 中国农业银行股份有限公司甘肃省分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lanzhou Zhongshan Road Branch | 103821001122 | 中国农业银行股份有限公司兰州中山路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lanzhou Heshui Road Branch | 103821001831 | 中国农业银行股份有限公司兰州合水路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Lanzhou Xianfeng Road Branch | 103821001903 | 中国农业银行股份有限公司兰州先锋路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Lanzhou Fuli East Road Branch | 103821001938 | 中国农业银行股份有限公司兰州福利东路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Hewan Branch | 103821002377 | 中国农业银行股份有限公司兰州河湾分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 456 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.