CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5414Mã khu vực
7448Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Badong Yesanguan Industrial Park Branch | 103541474485 | 中国农业银行股份有限公司巴东野三关工业园分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Badong Xiyangpo Branch | 103541474477 | 中国农业银行股份有限公司巴东西阳坡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Enshi Longfeng Branch | 103541073259 | 中国农业银行股份有限公司恩施龙凤支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jianshi County Branch Business Office | 103541374117 | 中国农业银行股份有限公司建始县支行营业室 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuanen Gongshui Branch | 103541575267 | 中国农业银行股份有限公司宣恩贡水支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tianmen Duobao Branch | 103537457402 | 中国农业银行股份有限公司天门多宝支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tianmen Jianghu Branch | 103537457451 | 中国农业银行股份有限公司天门蒋湖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Honghu Fengkou Branch | 103537329538 | 中国农业银行股份有限公司洪湖峰口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Honghu Xindi Branch | 103537329600 | 中国农业银行股份有限公司洪湖新堤支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tianmen Yuxin Branch | 103537457347 | 中国农业银行股份有限公司天门渔薪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.