CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5374Mã khu vực
5737Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Tianmen Mayang Branch | 103537457371 | 中国农业银行股份有限公司天门麻洋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Songzi Branch | 103537727527 | 中国农业银行股份有限公司荆州松滋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Yangtze University Branch | 103537026045 | 中国农业银行股份有限公司荆州长江大学支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiantao Hehe Branch | 103537131059 | 中国农业银行股份有限公司仙桃剅河支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Branch | 103537026029 | 中国农业银行股份有限公司荆州直属支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Wuxing Branch | 103537026061 | 中国农业银行股份有限公司荆州五星支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Jingzhou Jinan Branch | 103537026140 | 中国农业银行股份有限公司荆州纪南分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Jingzhou Baiyunqiao Branch | 103537026625 | 中国农业银行股份有限公司荆州白云桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiantao Xiliuhe Branch | 103537131091 | 中国农业银行股份有限公司仙桃西流河支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianjiang Yuanlin Branch | 103537530257 | 中国农业银行股份有限公司潜江园林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.