CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5371Mã khu vực
3123Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xiantao Jinlong Branch | 103537131235 | 中国农业银行股份有限公司仙桃金龙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiantaotong Haikou Branch | 103537131147 | 中国农业银行股份有限公司仙桃通海口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Dongcheng Branch | 103537026578 | 中国农业银行股份有限公司荆州东城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiantao Pengchang Branch | 103537131106 | 中国农业银行股份有限公司仙桃彭场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Cenhe Branch | 103537026609 | 中国农业银行股份有限公司荆州岑河支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiantao Fuzhou Branch | 103537131350 | 中国农业银行股份有限公司仙桃复州支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Wanda Branch | 103537026096 | 中国农业银行股份有限公司荆州万达支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shishou Bijia Branch | 103537228542 | 中国农业银行股份有限公司石首笔架支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianjiang Branch | 103537530021 | 中国农业银行股份有限公司潜江分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingzhou Sherushan Branch | 103537026650 | 中国农业银行股份有限公司荆州蛇入山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.