CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5575Mã khu vực
4337Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pingjiang Anding Branch | 103557543373 | 中国农业银行股份有限公司平江安定分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Miluo Branch | 103557642295 | 中国农业银行股份有限公司汨罗市支行 |
| Agricultural Bank of China Yueyang Chenglingji Branch | 103557039312 | 中国农业银行岳阳城陵矶支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yueyang Yunxi Yuehua Branch | 103557040175 | 中国农业银行股份有限公司岳阳云溪岳化分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangtan Luoyuan Branch | 103553017028 | 中国农业银行股份有限公司湘潭罗源支行 |
| Agricultural Bank of China Xiangtan County Branch | 103553022191 | 中国农业银行湘潭县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Tancheng Gaofengtou Branch | 103473387595 | 中国农业银行股份有限公司郯城高峰头分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Linyi Women's Branch | 103473086938 | 中国农业银行股份有限公司临沂女子分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Longtan Branch | 103473087125 | 中国农业银行股份有限公司临沂龙潭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Xianggong Branch | 103473087344 | 中国农业银行股份有限公司临沂相公支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.