CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5012Mã khu vực
0107Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Boai County Qinghua Branch | 103501201074 | 中国农业银行股份有限公司博爱县清化分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuzhi County Branch | 103501332213 | 中国农业银行股份有限公司武陟县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Boai County Motou Branch | 103501201040 | 中国农业银行股份有限公司博爱县磨头支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Boai County Yangmiao Branch | 103501201058 | 中国农业银行股份有限公司博爱县阳庙分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Minzhu Middle Road Branch | 103501030113 | 中国农业银行股份有限公司焦作民主中路支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wuzhi County Yingbin Avenue Branch | 103501301032 | 中国农业银行股份有限公司武陟县迎宾大道分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinyang Huaifu Road Branch | 103501401068 | 中国农业银行股份有限公司沁阳市怀府路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jiaozuo University of Technology Branch | 103501003126 | 中国农业银行股份有限公司焦作理工大学分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Shanyang Mall Branch | 103501005068 | 中国农业银行股份有限公司焦作山阳商城支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Boai County Xuliang Branch | 103501201066 | 中国农业银行股份有限公司博爱县许良支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.