CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5013Mã khu vực
0104Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wuzhi County Dafeng Branch | 103501301049 | 中国农业银行股份有限公司武陟县大封分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Jiaozuo Jiefang Middle Road Branch | 103501003087 | 中国农业银行股份有限公司焦作解放中路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo University Branch | 103501005050 | 中国农业银行股份有限公司焦作大学支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Asia Branch | 103501004047 | 中国农业银行股份有限公司焦作亚细亚分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Broadcasting and Television Garden Branch | 103501006052 | 中国农业银行股份有限公司焦作广电花园分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Minzhu South Road Branch | 103501032519 | 中国农业银行股份有限公司焦作民主南路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Xicheng Meiyuan Branch | 103501004039 | 中国农业银行股份有限公司焦作西城美苑分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozuo Renmin Road Branch | 103501005025 | 中国农业银行股份有限公司焦作人民路支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Boai County Branch | 103501201015 | 中国农业银行股份有限公司博爱县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinyang Jianshe Road Branch | 103501431312 | 中国农业银行股份有限公司沁阳市建设路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.