CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6510Mã khu vực
8669Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Chongzhou Yuantong Branch | 103651086691 | 中国农业银行股份有限公司崇州元通分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongzhou Chongyang Branch | 103651086706 | 中国农业银行股份有限公司崇州崇阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongzhou Dadong Street Branch | 103651086771 | 中国农业银行股份有限公司崇州大东街支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qionglai Pingle Branch | 103651086968 | 中国农业银行股份有限公司邛崃平乐分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongzhou Huaiyuan Branch | 103651086667 | 中国农业银行股份有限公司崇州怀远分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongzhou Jiezi Branch | 103651086780 | 中国农业银行股份有限公司崇州街子分理处 |
| Agricultural Bank of China Chengdu Jindi Garden Branch | 103651092026 | 中国农业银行成都市金地花园支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qionglai Shuangjiang Branch | 103651086976 | 中国农业银行股份有限公司邛崃双江分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qionglai Yang'an Branch | 103651086933 | 中国农业银行股份有限公司邛崃羊安分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qionglai Guyi Branch | 103651086950 | 中国农业银行股份有限公司邛崃固驿分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.