CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6634Mã khu vực
3502Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Weiyuan County Branch | 103663435029 | 中国农业银行威远县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weiyuan South Street Xianglong Branch | 103663435037 | 中国农业银行股份有限公司威远南街祥龙支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Neijiang Direct Guobei Branch | 103663034182 | 中国农业银行股份有限公司内江直属郭北分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Neijiang Baima Branch | 103663034262 | 中国农业银行股份有限公司内江直属白马分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Neijiang Baihe Branch | 103663034166 | 中国农业银行股份有限公司内江直属白合分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weiyuan Waibei Road Branch | 103663435045 | 中国农业银行股份有限公司威远外北路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zizhong County Branch Taiping Branch | 103663534729 | 中国农业银行股份有限公司资中县支行太平分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weiyuan Xindian Branch | 103663435088 | 中国农业银行股份有限公司威远新店支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weiyuan Longhui Branch | 103663435107 | 中国农业银行股份有限公司威远龙会分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weiyuan Yantangjiao Branch | 103663435053 | 中国农业银行股份有限公司威远堰塘角支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.