CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5630Mã khu vực
6823Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Chenzhou Qifengdu Branch | 103563068230 | 中国农业银行股份有限公司郴州栖凤渡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yizhang No.16 Branch | 103563667282 | 中国农业银行股份有限公司宜章一六支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yizhang Minzhu West Road Branch | 103563667266 | 中国农业银行股份有限公司宜章民主西路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiahe County Branch | 103563766293 | 中国农业银行股份有限公司嘉禾县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiahe Zhuquan Branch | 103563766373 | 中国农业银行股份有限公司嘉禾珠泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chenzhou Fudi Branch | 103563064323 | 中国农业银行股份有限公司郴州福地支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yizhang Tuanjie Branch | 103563667379 | 中国农业银行股份有限公司宜章团结支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiahetangcun Branch | 103563766574 | 中国农业银行股份有限公司嘉禾塘村支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linwu County Branch | 103563866699 | 中国农业银行股份有限公司临武县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiahe Guangfa Branch | 103563766488 | 中国农业银行股份有限公司嘉禾广发支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.