CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5924Mã khu vực
5746Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Huazhou Fengquan Branch | 103592457466 | 中国农业银行股份有限公司化州凤泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huazhou Minzhu Branch | 103592457440 | 中国农业银行股份有限公司化州民主支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Maonan Branch | 103592058305 | 中国农业银行股份有限公司茂名茂南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huazhou Guanglunshan Branch | 103592457474 | 中国农业银行股份有限公司化州广伦山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Jintang Branch | 103592058321 | 中国农业银行股份有限公司茂名金塘支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Meihua Branch | 103592058372 | 中国农业银行股份有限公司茂名袂花支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Xiaoqian Branch | 103592058401 | 中国农业银行股份有限公司茂名校前支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Renmin North Branch | 103592058452 | 中国农业银行股份有限公司茂名人民北支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Gongguan Branch | 103592058330 | 中国农业银行股份有限公司茂名公馆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Maoming Chengdong Branch | 103592058469 | 中国农业银行股份有限公司茂名城东支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.