CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6730Mã khu vực
4347Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Qunxi Branch | 103673043473 | 中国农业银行股份有限公司南充潆溪支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Nanchong Railway Station Branch | 103673043449 | 中国农业银行股份有限公司南充火车站分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Lijia Branch | 103673043490 | 中国农业银行股份有限公司南充李家支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Hepingqiao Branch | 103673043826 | 中国农业银行股份有限公司南充和平桥支行 |
| Agricultural Bank of China Gaoping District Branch | 103673043818 | 中国农业银行高坪区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Xinmin Branch | 103673043834 | 中国农业银行股份有限公司南充新民分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Dongguan Branch | 103673043859 | 中国农业银行股份有限公司南充东观支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Nanchong Changle Branch | 103673043867 | 中国农业银行股份有限公司南充长乐分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Lidu Branch | 103673044110 | 中国农业银行股份有限公司南充李渡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Langzhong Shangcheng Road Branch | 103674346152 | 中国农业银行股份有限公司阆中商城路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.