CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6743Mã khu vực
4611Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Langzhong Branch | 103674346110 | 中国农业银行阆中市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Langdong Feng Road Branch | 103674346128 | 中国农业银行股份有限公司阆中东风路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Xicheng Branch | 103673043125 | 中国农业银行股份有限公司南充西城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Beicheng Branch | 103673043133 | 中国农业银行股份有限公司南充北城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Chuanbei Medical College Branch | 103673043150 | 中国农业银行股份有限公司南充川北医学院支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Dabei Street Branch | 103673043117 | 中国农业银行股份有限公司南充大北街分理处 |
| Agricultural Bank of China Nanchong Branch | 103673043205 | 中国农业银行南充市分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong China West Normal University Branch | 103673043416 | 中国农业银行股份有限公司南充西华师范大学支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Wulidian Branch | 103673043457 | 中国农业银行股份有限公司南充五里店分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanchong Shunqing Branch | 103673043408 | 中国农业银行股份有限公司南充顺庆支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.