CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7110Mã khu vực
4410Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Qianzhong Branch | 103711044103 | 中国农业银行股份有限公司安顺黔中支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Dashizi Branch | 103711044200 | 中国农业银行股份有限公司安顺大十字支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Dongjiao Branch | 103711044904 | 中国农业银行股份有限公司安顺东郊支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingba Liyang Branch | 103711747309 | 中国农业银行股份有限公司平坝黎阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Xixiu Branch | 103711045501 | 中国农业银行股份有限公司安顺西秀支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Railway Station Branch | 103711045608 | 中国农业银行股份有限公司安顺火车站支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Anshun Shuangyang Branch | 103711045903 | 中国农业银行股份有限公司安顺双阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Tashan Branch | 103711046002 | 中国农业银行股份有限公司安顺塔山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Anshun Yaopu Branch | 103711045807 | 中国农业银行股份有限公司安顺幺铺支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guanling County Branch | 103711949007 | 中国农业银行股份有限公司关岭县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.