CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7117Mã khu vực
4720Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Pingba East Street Branch | 103711747202 | 中国农业银行股份有限公司平坝东街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guanling Huajiang Branch | 103711949306 | 中国农业银行股份有限公司关岭花江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Exhibition Branch | 103602027579 | 中国农业银行股份有限公司东莞会展支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan City Branch | 103602027101 | 中国农业银行股份有限公司东莞城区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Daojiao Branch | 103602027802 | 中国农业银行股份有限公司东莞道滘支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Zhongtang Huangyong Branch | 103602027626 | 中国农业银行股份有限公司东莞中堂潢涌支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Wangniudun Branch | 103602027706 | 中国农业银行股份有限公司东莞望牛墩支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Daojiao Xinxing Branch | 103602027827 | 中国农业银行股份有限公司东莞道滘新兴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Mayong Branch | 103602027909 | 中国农业银行股份有限公司东莞麻涌支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongguan Wanjiang Branch | 103602028008 | 中国农业银行股份有限公司东莞万江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.