CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7310Mã khu vực
0158Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Zhengyi Branch | 103731001588 | 中国农业银行股份有限公司昆明正义支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Mayuan Branch | 103731001658 | 中国农业银行股份有限公司昆明麻园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming High-tech Branch | 103731001631 | 中国农业银行股份有限公司昆明高新支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fumin Chengguan Branch | 103731001711 | 中国农业银行股份有限公司富民城关支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fumin Daying Branch | 103731001746 | 中国农业银行股份有限公司富民大营支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Classic Shuangcheng Branch | 103731001666 | 中国农业银行股份有限公司昆明经典双城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Xiamacun Branch | 103731001834 | 中国农业银行股份有限公司昆明下马村支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiliang Huancheng West Road Branch | 103731021373 | 中国农业银行股份有限公司宜良环城西路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiliang Wenquan Road Branch | 103731021390 | 中国农业银行股份有限公司宜良温泉路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiliang Tangchi Branch | 103731021453 | 中国农业银行股份有限公司宜良汤池支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.