CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2058Mã khu vực
3891Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yijinhuoluo Banner Branch | 103205838912 | 中国农业银行股份有限公司伊金霍洛旗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ordos Dongsheng Coalfield Mining Area Market Branch | 103205837828 | 中国农业银行股份有限公司鄂尔多斯东胜煤田矿区市场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongsheng Coalfield Mining District Branch | 103205837810 | 中国农业银行股份有限公司东胜煤田矿区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wushen Banner, Salawusu Street Branch | 103205737025 | 中国农业银行股份有限公司乌审旗萨拉乌素街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Ordos Rongcheng Branch | 103205036020 | 中国农业银行股份有限公司鄂尔多斯绒城支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Ordos Tianfu Branch | 103205036319 | 中国农业银行股份有限公司鄂尔多斯天赋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Dalate Banner Huaxia Branch | 103205238549 | 中国农业银行股份有限公司达拉特旗华夏支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Ejin Horo Banner, Xinmiao Branch | 103205838961 | 中国农业银行股份有限公司伊金霍洛旗新庙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Zhungeer Banner Branch | 103205338117 | 中国农业银行股份有限公司准格尔旗支行 |
| Agricultural Bank of China Ordos Branch | 103205036011 | 中国农业银行股份有限公司鄂尔多斯分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.