CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6315Mã khu vực
7473Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Pubei Jiangbin Branch | 103631574735 | 中国农业银行股份有限公司浦北江滨分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Pubei Xiaojiang Branch | 103631574743 | 中国农业银行股份有限公司浦北小江支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pubei Longmen Branch | 103631574794 | 中国农业银行股份有限公司浦北龙门分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Pubei Zhanghuang Branch | 103631574841 | 中国农业银行股份有限公司浦北张黄支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Pubei Beitong Branch | 103631574786 | 中国农业银行股份有限公司浦北北通分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Pubei Zhaixu Branch | 103631574884 | 中国农业银行股份有限公司浦北寨圩支行 |
| Agricultural Bank of China Guangxi Liuzhou Liunan Branch Business Office | 103614010818 | 中国农业银行广西柳州市柳南支行营业室 |
| Agricultural Bank of China Limited Pubei Lemin Branch | 103631574913 | 中国农业银行股份有限公司浦北乐民分理处 |
| Agricultural Bank of China Liuzhou Branch Bill Business Center | 103614011013 | 中国农业银行柳州分行票据业务中心 |
| Agricultural Bank of China Guangxi Liuzhou Lixin Branch Business Office (Transfer Bank) | 103614010512 | 中国农业银行广西柳州市立新支行营业室(转汇行) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.