CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2410Mã khu vực
1411Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Jinhe Branch | 103241014119 | 中国农业银行股份有限公司长春金合支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Nong'an Kai'an Branch | 103241011579 | 中国农业银行股份有限公司农安开安分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Huxi Road Branch | 103241015068 | 中国农业银行股份有限公司长春湖西路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Xin'an Branch | 103241013020 | 中国农业银行股份有限公司长春新安支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Luxiang Branch | 103241013011 | 中国农业银行股份有限公司长春鹿乡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Heishui Road Branch | 103241019034 | 中国农业银行股份有限公司长春黑水路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Hongda Branch | 103241015540 | 中国农业银行股份有限公司长春宏大支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Century Plaza Branch | 103241018832 | 中国农业银行股份有限公司长春世纪广场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Tongguang Road Branch | 103241019260 | 中国农业银行股份有限公司长春同光路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changchun Branch | 103241010002 | 中国农业银行股份有限公司长春分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.