CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2680Mã khu vực
5743Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Shuangyang Branch, Shuangyashan City, Heilongjiang Province | 103268057436 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省双鸭山市双阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Shuangyashan Branch, Heilongjiang Province, Operation Management Department | 103268055008 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省双鸭山市分行运营管理部 |
| Agricultural Bank of China Limited Raohe County Branch, Shuangyashan City, Heilongjiang Province | 103272656018 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省双鸭山市饶河县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Shuangyashan City Baoqing County Branch | 103272455513 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省双鸭山市宝清县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nongken Hongxinglong Nanhenglinzi Branch | 103272451309 | 中国农业银行股份有限公司农垦红兴隆南横林子支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Heilongjiang Agricultural Reclamation Branch Hongxinglong Branch | 103272851112 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省农垦分行红兴隆支行 |
| Youyi County Branch of Heilongjiang Agricultural Bank of China Limited | 103272854017 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省农垦分行友谊县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingjiang Xieqiao Branch | 103312322020 | 中国农业银行股份有限公司靖江斜桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Bijiashan Branch, Jixian County, Shuangyashan City, Heilongjiang Province | 103268155124 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省双鸭山市集贤县笔架山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingjiang Jishi Branch | 103312322054 | 中国农业银行股份有限公司靖江季市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.