CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3143Mã khu vực
3344Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhong Chengdong Branch | 103314333449 | 中国农业银行股份有限公司扬中城东支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenjiang Qili Branch | 103314031026 | 中国农业银行股份有限公司镇江七里支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenjiang Jinshan Branch | 103314031083 | 中国农业银行股份有限公司镇江金山支行 |
| Agricultural Bank of China Zhenjiang Runzhou Industrial Park Branch | 103314031091 | 中国农业银行镇江润州工业园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenjiang Jiangbin Branch | 103314031219 | 中国农业银行股份有限公司镇江江滨支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenjiang Jiangda Branch | 103314031235 | 中国农业银行股份有限公司镇江江大支行 |
| Agricultural Bank of China Zhenjiang Yinjiang Branch | 103314031309 | 中国农业银行镇江银江支行 |
| Agricultural Bank of China Zhenjiang Taohuawu Branch | 103314031317 | 中国农业银行镇江桃花坞支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhenjiang Xuefu Road Branch | 103314031384 | 中国农业银行股份有限公司镇江学府路支行 |
| Agricultural Bank of China Zhenjiang Dantu Branch | 103314031501 | 中国农业银行镇江丹徒支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.