CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3122Mã khu vực
1688Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Baoying County Branch Xiaji Branch | 103312216886 | 中国农业银行宝应县支行夏集分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Xinba Branch | 103312015378 | 中国农业银行股份有限公司扬州新坝支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Jiangwang Branch | 103312015492 | 中国农业银行股份有限公司扬州蒋王支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Huaisi Branch | 103312015513 | 中国农业银行股份有限公司扬州槐泗分理处 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Zhenwu Branch | 103312516338 | 中国农业银行江都市支行真武支行 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Xindu Office | 103312516379 | 中国农业银行江都市支行新都办事处 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Shaobo Branch | 103312516346 | 中国农业银行江都市支行邵伯支行 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Chengnan Office | 103312516400 | 中国农业银行江都市支行城南办事处 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Yiling Office | 103312516354 | 中国农业银行江都市支行宜陵办事处 |
| Agricultural Bank of China Jiangdu Branch Longchuan Office | 103312516395 | 中国农业银行江都市支行龙川办事处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.