CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3121Mã khu vực
1501Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Branch | 103312115012 | 中国农业银行股份有限公司高邮市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yizheng Liuji Branch | 103312916123 | 中国农业银行股份有限公司仪征刘集分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Lingtang Branch | 103312115199 | 中国农业银行股份有限公司高邮菱塘分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Jieshou Branch | 103312115182 | 中国农业银行股份有限公司高邮界首支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Sanduo Branch | 103312115158 | 中国农业银行股份有限公司高邮三垛分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Linze Branch | 103312115166 | 中国农业银行股份有限公司高邮临泽分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Shatou Branch | 103312015394 | 中国农业银行股份有限公司扬州沙头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Hongqiao Branch | 103312015360 | 中国农业银行股份有限公司扬州红桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Gongdao Branch | 103312015530 | 中国农业银行股份有限公司扬州公道支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Lidian Branch | 103312015386 | 中国农业银行股份有限公司扬州李典支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.