CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3310Mã khu vực
0170Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Hangzhou Qianchao Road Branch | 103331001704 | 中国农业银行股份有限公司杭州钱潮路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hangzhou Tiancheng Road Branch | 103331001657 | 中国农业银行股份有限公司杭州天城路支行 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Gucui Branch | 103331002117 | 中国农业银行杭州古翠支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hangzhou Jiaogong Road Branch | 103331002125 | 中国农业银行股份有限公司杭州教工路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hangzhou Zijinghua Road Branch | 103331002133 | 中国农业银行股份有限公司杭州紫荆花路支行 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Jingzhou Branch | 103331002051 | 中国农业银行杭州竞舟支行 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Shixiang Road Branch | 103331001761 | 中国农业银行杭州石祥路支行 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Jiefang Road Branch Business Department | 103331002512 | 中国农业银行杭州市解放路支行营业部 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Guanxiangkou Branch | 103331002529 | 中国农业银行杭州官巷口支行 |
| Agricultural Bank of China Hangzhou Qingtaimen Branch | 103331002545 | 中国农业银行杭州清泰门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.