CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3434Mã khu vực
8251Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Lishui Qingyuan County Branch | 103343482519 | 中国农业银行丽水市庆元县支行 |
| Agricultural Bank of China Jinyun County Branch Business Department | 103343581016 | 中国农业银行缙云县支行营业部 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingtian County Chuanliao Branch | 103343284571 | 中国农业银行股份有限公司青田县船寮支行 |
| Agricultural Bank of China Lishui Yunhe County Branch | 103343381513 | 中国农业银行丽水市云和县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingtian County Shankou Branch | 103343284555 | 中国农业银行股份有限公司青田县山口支行 |
| Agricultural Bank of China Lishui Qingtian Jiangnan Branch | 103343284580 | 中国农业银行丽水市青田江南支行 |
| Agricultural Bank of China Jinyun Xinjian Branch | 103343581057 | 中国农业银行缙云新建支行 |
| Agricultural Bank of China Jinyun Huzhen Branch | 103343581065 | 中国农业银行缙云壶镇支行 |
| Agricultural Bank of China Qingtian Wenxi Branch | 103343284547 | 中国农业银行青田温溪支行 |
| Agricultural Bank of China Jinyun Wuyun Branch | 103343581024 | 中国农业银行缙云五云支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.