CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3350Mã khu vực
3803Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Jiaxing Fanghezhou Branch | 103335038031 | 中国农业银行股份有限公司嘉兴放鹤洲支行 |
| Agricultural Bank of China Tongxiang Branch Heshan Branch | 103335437206 | 中国农业银行桐乡市支行河山分理处 |
| Agricultural Bank of China Jiaxing Zhongshan Branch | 103335038015 | 中国农业银行嘉兴市中山支行 |
| Agricultural Bank of China Tongxiang Puyuan Branch | 103335437134 | 中国农业银行桐乡濮院支行 |
| Agricultural Bank of China Jiaxing Chengnan Branch | 103335038525 | 中国农业银行嘉兴城南支行 |
| Agricultural Bank of China Jiashan County Branch | 103335133028 | 中国农业银行嘉善县支行 |
| Agricultural Bank of China Jiaxing Economic Development Zone Branch | 103335038517 | 中国农业银行嘉兴经济开发区支行 |
| Agricultural Bank of China Jiashan Ganyao Branch | 103335133044 | 中国农业银行嘉善干窑支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pinghu Donghu Branch | 103335234048 | 中国农业银行股份有限公司平湖东湖支行 |
| Agricultural Bank of China Jiashan County Branch Taozhuang Branch | 103335133077 | 中国农业银行嘉善县支行陶庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.