CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3052Mã khu vực
5309Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Kunshan Lujia Branch | 103305253092 | 中国农业银行股份有限公司昆山陆家支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunshan Zhouzhuang Branch | 103305253164 | 中国农业银行股份有限公司昆山周庄支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunshan Huaqiao International Business City Branch | 103305253201 | 中国农业银行股份有限公司昆山花桥国际商务城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunshan Qingyanggang Branch | 103305253277 | 中国农业银行股份有限公司昆山青阳港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Suzhou Qimen Branch | 103305055278 | 中国农业银行股份有限公司苏州齐门支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangjiagang Farm Branch | 103305652672 | 中国农业银行股份有限公司张家港农场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changshu Mingrixingcheng Branch | 103305552425 | 中国农业银行股份有限公司常熟明日星城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Suzhou Dongqiao Branch | 103305054007 | 中国农业银行股份有限公司苏州东桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Suzhou Guangfu Branch | 103305053852 | 中国农业银行股份有限公司苏州光福支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Suzhou Dongshan Branch | 103305053924 | 中国农业银行股份有限公司苏州东山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.