CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4056Mã khu vực
7606Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhangping Jinghua Branch | 103405676065 | 中国农业银行股份有限公司漳平菁华支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Longyan Yongding Branch | 103405373015 | 中国农业银行股份有限公司龙岩永定支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Longyan Shilla Hongfang Branch | 103405071210 | 中国农业银行股份有限公司龙岩新罗红坊支行 |
| Agricultural Bank of China Longyan Branch Silla Caoxi Branch | 103405071148 | 中国农业银行龙岩分行新罗曹溪支行 |
| Agricultural Bank of China Shanghang County Branch Nanyang Branch | 103405474064 | 中国农业银行上杭县支行南阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Wuping County Branch Business Department | 103405575010 | 中国农业银行武平县支行营业部 |
| Agricultural Bank of China Limited Yongding Chengguan Branch | 103405373023 | 中国农业银行股份有限公司永定城关支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shanghang Jiaoyang Branch | 103405474110 | 中国农业银行股份有限公司上杭蛟洋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Longyan Shilla Dachi Branch | 103405071252 | 中国农业银行股份有限公司龙岩新罗大池支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Longyan Shilla Longmen Branch | 103405071308 | 中国农业银行股份有限公司龙岩新罗龙门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.