CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4056Mã khu vực
7605Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhangping Xi'nan Branch | 103405676057 | 中国农业银行股份有限公司漳平溪南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liancheng Xinquan Branch | 103405777096 | 中国农业银行股份有限公司连城新泉支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Donggang Branch | 103342041115 | 中国农业银行舟山东港支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Jinqiao Branch | 103342040591 | 中国农业银行舟山金桥支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Yudu Branch | 103342041045 | 中国农业银行舟山渔都支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Putuo District Branch Hailisheng Branch | 103342041174 | 中国农业银行舟山市普陀区支行海力生分理处 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Chengxi Branch | 103342042541 | 中国农业银行舟山城西支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Chengnan Branch | 103342040614 | 中国农业银行舟山城南支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Zhujiajian Branch | 103342041123 | 中国农业银行舟山市朱家尖支行 |
| Agricultural Bank of China Daishan Qushan Branch | 103342141538 | 中国农业银行岱山衢山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.