CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3420Mã khu vực
4004Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhoushan Branch Clearing Center | 103342040044 | 中国农业银行股份有限公司舟山分行清算中心 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Putuo Branch Business Center | 103342041012 | 中国农业银行舟山市普陀支行营业中心 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Nanzhen Branch Business Center | 103342042517 | 中国农业银行舟山市南珍支行营业中心 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Shengsi Branch Business Center | 103342242014 | 中国农业银行舟山市嵊泗支行营业中心 |
| Agricultural Bank of China Limited Longyan Xinluo Nancheng Branch | 103405071105 | 中国农业银行股份有限公司龙岩新罗南城支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Huanxi Branch | 103342040559 | 中国农业银行舟山市环西支行 |
| Agricultural Bank of China Daishan Xinlan Branch | 103342141562 | 中国农业银行岱山新澜支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Shenjiamen Branch | 103342041029 | 中国农业银行舟山市沈家门支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Liuheng Branch | 103342041107 | 中国农业银行舟山市六横支行 |
| Agricultural Bank of China Zhoushan Tanshu Branch | 103342042533 | 中国农业银行舟山檀树支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.