CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3970Mã khu vực
5105Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Quanzhou Science and Technology Branch | 103397051052 | 中国农业银行股份有限公司泉州科技支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Qingyang Branch | 103397253061 | 中国农业银行股份有限公司晋江青阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an County Branch | 103397152013 | 中国农业银行股份有限公司惠安县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Branch | 103397253012 | 中国农业银行股份有限公司晋江市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Jinjing Branch | 103397253140 | 中国农业银行股份有限公司晋江金井支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Chendai Branch | 103397253053 | 中国农业银行股份有限公司晋江陈埭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an Dongling Branch | 103397152101 | 中国农业银行股份有限公司惠安东岭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an Jianshe South Road Branch | 103397152152 | 中国农业银行股份有限公司惠安建设南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Dongshi Branch | 103397253107 | 中国农业银行股份有限公司晋江东石支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an Chongwu Branch | 103397152064 | 中国农业银行股份有限公司惠安崇武支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.