CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4561Mã khu vực
3609Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Penglai Liujiagou Branch | 103456136092 | 中国农业银行股份有限公司蓬莱刘家沟分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Railway Station Branch | 103456039926 | 中国农业银行股份有限公司烟台火车站支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaoyuan Linglong Branch | 103456236699 | 中国农业银行股份有限公司招远玲珑支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yantai East Branch | 103456039516 | 中国农业银行股份有限公司烟台市东分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yantai Fuhai Road Branch | 103456034649 | 中国农业银行股份有限公司烟台福海路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yantai Dongguan Road Branch | 103456038781 | 中国农业银行股份有限公司烟台东关路分理处 |
| Agricultural Bank of China Penglai Branch Haigang Branch | 103456136041 | 中国农业银行蓬莱市支行海港分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Fenghuangshan Branch | 103456039444 | 中国农业银行股份有限公司烟台凤凰山支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zhaoyuan Daqinjia Branch | 103456236711 | 中国农业银行股份有限公司招远大秦家分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yantai Dayao Branch | 103456038677 | 中国农业银行股份有限公司烟台大窑分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.