CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4560Mã khu vực
3869Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Jianggezhuang Branch | 103456038693 | 中国农业银行股份有限公司烟台姜格庄分理处 |
| Agricultural Bank of China Yantai Branch (not handling external business) | 103456040004 | 中国农业银行烟台市分行(不对外办理业务) |
| Agricultural Bank of China Limited Penglai Branch | 103456136017 | 中国农业银行股份有限公司蓬莱市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Shihuiyao Branch | 103456034042 | 中国农业银行股份有限公司烟台世回尧支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Changjiang Road Branch | 103456039225 | 中国农业银行股份有限公司烟台长江路支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Penglai Xiguan Branch | 103456136033 | 中国农业银行股份有限公司蓬莱西关分理处 |
| Agricultural Bank of China Yantai Branch Business Department | 103456039707 | 中国农业银行烟台市分行营业部 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zhaoyuan Songjia Branch | 103456236682 | 中国农业银行股份有限公司招远宋家分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaoyuan Biguo Branch | 103456236738 | 中国农业银行股份有限公司招远毕郭分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Penglai Beigou Branch | 103456136025 | 中国农业银行股份有限公司蓬莱北沟分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.