CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4630Mã khu vực
5112Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Tai'an Caiyuan Branch | 103463051123 | 中国农业银行股份有限公司泰安财源支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tai'an East Branch | 103463051578 | 中国农业银行股份有限公司泰安市东支行 |
| Agricultural Bank of China Tai'an Xinwen Branch | 103463552150 | 中国农业银行泰安新汶支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tai'an Longtan Branch | 103463051174 | 中国农业银行股份有限公司泰安龙潭支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Dongping Zhoucheng Branch | 103463353635 | 中国农业银行股份有限公司东平州城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongping Dongyuan Branch | 103463353678 | 中国农业银行股份有限公司东平东原支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tai'an Chengnan Branch | 103463051543 | 中国农业银行股份有限公司泰安城南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tai'an Chengxi Branch | 103463051158 | 中国农业银行股份有限公司泰安城西支行 |
| Agricultural Bank of China Xintai Branch Gongli Office | 103463552230 | 中国农业银行新泰市支行宫里办事处 |
| Agricultural Bank of China Xintai Branch Quangou Business Office | 103463552192 | 中国农业银行新泰市支行泉沟营业所 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.