CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3755Mã khu vực
1360Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Dingyuan County Branch | 103375513602 | 中国农业银行股份有限公司定远县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuwei Yanqiao Branch | 103378315491 | 中国农业银行股份有限公司无为严桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chuzhou Nanqiao District Branch | 103375023709 | 中国农业银行股份有限公司滁州南谯区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tianchang Nanshi District Branch | 103375203577 | 中国农业银行股份有限公司天长南市区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lujiang Baishan Branch | 103378215058 | 中国农业银行股份有限公司庐江白山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lujiang County Branch | 103378215007 | 中国农业银行股份有限公司庐江县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lujiang Baihu Branch | 103378215103 | 中国农业银行股份有限公司庐江白湖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhu Baimao Branch | 103378315426 | 中国农业银行股份有限公司芜湖白茆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuwei Linhu Road Branch | 103378315619 | 中国农业银行股份有限公司无为临湖路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lai'an County Branch | 103375313009 | 中国农业银行股份有限公司来安县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.