CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3750Mã khu vực
2373Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Chuzhou Huifeng Road Branch | 103375023733 | 中国农业银行股份有限公司滁州会峰路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Tianchang Chajian Branch | 103375203552 | 中国农业银行股份有限公司天长汊涧支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Chuzhou Station Branch | 103375003058 | 中国农业银行股份有限公司滁州车站分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Lujiang Leqiao Branch | 103378215099 | 中国农业银行股份有限公司庐江乐桥支行 |
| Agricultural Bank of China Hexian Branch Baiqiao Branch | 103378525638 | 中国农业银行和县支行白桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Hexian Branch Zhenhuai Branch | 103378525654 | 中国农业银行和县支行镇淮分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhu Shenxiang Branch | 103378525611 | 中国农业银行股份有限公司芜湖沈巷支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chuzhou Branch | 103375003007 | 中国农业银行股份有限公司滁州分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chaohu Development Zone Branch | 103378115902 | 中国农业银行股份有限公司巢湖开发区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chaohu Juchao Branch | 103378115855 | 中国农业银行股份有限公司巢湖居巢支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.