CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5220Mã khu vực
1511Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Huangshi Shengyanggang Branch | 103522015116 | 中国农业银行股份有限公司黄石胜阳港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huangshi Huangshigang Branch | 103522015817 | 中国农业银行股份有限公司黄石黄石港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huangshi Shangyao Branch | 103522016053 | 中国农业银行股份有限公司黄石上窑支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Daye Lingxiang Branch | 103522116410 | 中国农业银行股份有限公司大冶灵乡支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Daye Huandiqiao Branch | 103522116356 | 中国农业银行股份有限公司大冶还地桥支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Huangshi Qinghu Branch | 103522015420 | 中国农业银行行股份有限公司黄石青湖分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Daye Chengnan Branch | 103522116477 | 中国农业银行股份有限公司大冶城南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangxin Branch | 103536717014 | 中国农业银行股份有限公司阳新支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huangshi Xialu Branch | 103522015454 | 中国农业银行股份有限公司黄石下陆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangxin Futu Street Branch | 103536717151 | 中国农业银行股份有限公司阳新浮屠街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.