CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5230Mã khu vực
2448Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Renmin Road Branch | 103523024485 | 中国农业银行股份有限公司十堰人民路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Dongyue Branch | 103523023982 | 中国农业银行股份有限公司十堰东岳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuxi Chengguan Branch | 103539521533 | 中国农业银行股份有限公司竹溪城关支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Chongqing Road Branch | 103523022678 | 中国农业银行股份有限公司十堰重庆路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yunxi Chengbei Branch | 103539320906 | 中国农业银行股份有限公司郧西城北支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhushan Renmin Road Branch | 103539421194 | 中国农业银行股份有限公司竹山人民路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuxi County Branch | 103539521525 | 中国农业银行股份有限公司竹溪县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Zhejiang Road Branch | 103523024493 | 中国农业银行股份有限公司十堰浙江路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yidu Lucheng Branch | 103526133738 | 中国农业银行股份有限公司宜都陆城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Dangyang Yuquan Branch | 103526234734 | 中国农业银行股份有限公司当阳玉泉分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.