CNAPS Code cho Bank of China in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nanning (Tuliang) East Branch | 104611010332 | 中国银行股份有限公司南宁市(土良)东支行 |
| Bank of China Limited Nanning Chengbei Branch | 104611010523 | 中国银行股份有限公司南宁市城北支行 |
| Bank of China Limited Nanning Mingxiudong Branch | 104611010679 | 中国银行股份有限公司南宁市明秀东支行 |
| Bank of China Limited Nanning Minzu Avenue Branch | 104611010252 | 中国银行股份有限公司南宁市民族大道支行 |
| Bank of China Limited Nanning Mingxiu West Branch | 104611010357 | 中国银行股份有限公司南宁市明秀西支行 |
| Bank of China Hengxian Branch | 104611010041 | 中国银行横县支行 |
| Bank of China Limited Guangxi Chongzuo Branch | 104612881089 | 中国银行股份有限公司广西崇左支行 |
| Bank of China Limited Pingxiang Branch | 104612110036 | 中国银行股份有限公司凭祥支行 |
| Bank of China Guangxi Baise Branch | 104626180805 | 中国银行广西百色分行 |
| Bank of China Guangxi Pingguo Branch | 104626480786 | 中国银行广西平果支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 63 hồ sơ của Bank of China tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.