CNAPS Code cho Bank of China in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Guangxi Debao Branch | 104627560079 | 中国银行股份有限公司广西德保支行 |
| Bank of China Limited Jingxi Branch | 104626660060 | 中国银行股份有限公司靖西支行 |
| Bank of China Guangxi Liuzhou Fei'e Branch | 104614020018 | 中国银行广西柳州市飞鹅支行 |
| Bank of China Limited Liuzhou Gaoxin Branch | 104614020251 | 中国银行股份有限公司柳州市高新支行 |
| Bank of China Guangxi Liuzhou Branch | 104614080678 | 中国银行广西柳州分行 |
| Bank of China Limited Liuzhou Liujiang Branch | 104614100018 | 中国银行股份有限公司柳州市柳江支行 |
| Bank of China Limited Luzhai Branch | 104615200012 | 中国银行股份有限公司鹿寨支行 |
| Bank of China Guangxi Liuzhou Bayi Branch | 104614020163 | 中国银行广西柳州八一支行 |
| Bank of China Limited Guilin High-tech Zone Branch | 104617030019 | 中国银行股份有限公司桂林市高新区支行 |
| Bank of China Limited Guilin Xiangshan Branch | 104617030027 | 中国银行股份有限公司桂林市象山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 63 hồ sơ của Bank of China tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.