CNAPS Code cho Bank of China in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Baoding Longxing Road Branch | 104134000238 | 中国银行股份有限公司保定市隆兴路支行 |
| Bank of China Baoding Junxiaojie Branch | 104134000182 | 中国银行保定市军校街支行 |
| Bank of China Limited Wangdu Branch | 104135900013 | 中国银行股份有限公司望都支行 |
| Bank of China Limited Laishui Branch | 104136100017 | 中国银行股份有限公司涞水支行 |
| Bank of China Limited Baoding Xushui Branch | 104135400018 | 中国银行股份有限公司保定市徐水支行 |
| Bank of China Baigou New Town Branch | 104136600061 | 中国银行白沟新城支行 |
| Bank of China Baoding Renhe Branch | 104134000045 | 中国银行保定市仁和支行 |
| Bank of China Baoding Yuhua Branch | 104134000029 | 中国银行保定市裕华支行 |
| Bank of China Gaoyang Branch | 104136200018 | 中国银行高阳支行 |
| Bank of China Rongcheng Branch | 104136500011 | 中国银行容城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 377 hồ sơ của Bank of China tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.