CNAPS Code cho Bank of China in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Xingtai Gangtie Road Branch | 104131000103 | 中国银行股份有限公司邢台市钢铁路支行 |
| Bank of China Limited Julu Branch | 104133130489 | 中国银行股份有限公司巨鹿支行 |
| Bank of China Limited Pingxiang Branch | 104133400549 | 中国银行股份有限公司平乡支行 |
| Bank of China Baoding Branch | 104134000012 | 中国银行保定分行 |
| Bank of China Baoding Xicheng Branch | 104134000070 | 中国银行保定市西城支行 |
| Bank of China Baoding Tianwei West Road Branch | 104134000107 | 中国银行保定市天威西路支行 |
| Bank of China Zhuozhou Branch | 104135200016 | 中国银行涿州支行 |
| Bank of China Limited Baoding Qingyuan Branch | 104134200014 | 中国银行股份有限公司保定市清苑支行 |
| Bank of China Baoding High-tech Development Zone Branch | 104134000262 | 中国银行保定市高科技开发区支行 |
| Bank of China Baoding Beicheng Branch | 104134000203 | 中国银行保定市北城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 377 hồ sơ của Bank of China tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.