CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Yichang Beishan Branch | 104526000177 | 中国银行股份有限公司宜昌北山支行 |
| Bank of China Yidu Lucheng Branch | 104526100356 | 中国银行宜都陆城支行 |
| Bank of China Limited Yichang Wulin Road Branch | 104526000169 | 中国银行股份有限公司宜昌伍临路支行 |
| Bank of China Limited Shiyan Beijing Road Branch | 104523001043 | 中国银行股份有限公司十堰北京路支行 |
| Bank of China Limited Yichang Ermalu Branch | 104526000110 | 中国银行股份有限公司宜昌二马路支行 |
| Bank of China Zhijiang Madian Road Branch | 104526400381 | 中国银行枝江马店路支行 |
| Bank of China Zhijiang Jianghan Avenue Branch | 104526400390 | 中国银行枝江江汉大道支行 |
| Bank of China Limited Yichang Baotahe Branch | 104526000152 | 中国银行股份有限公司宜昌宝塔河支行 |
| Bank of China Yichang Zhongshan Road Branch | 104526000097 | 中国银行宜昌中山路支行 |
| Bank of China Limited Yuan'an Branch | 104526500018 | 中国银行股份有限公司远安支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.