CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Siyang Branch | 104309300018 | 中国银行股份有限公司泗阳支行 |
| Bank of China Limited Nantong Pioneer Branch | 104308444058 | 中国银行股份有限公司南通先锋支行 |
| Bank of China Limited Rugao Donggao Branch | 104306224128 | 中国银行股份有限公司如皋东皋支行 |
| Bank of China Limited Rudong Bingfang Branch | 104306334031 | 中国银行股份有限公司如东兵房支行 |
| Bank of China Limited Rudong Qingyuan South Road Branch | 104306334040 | 中国银行股份有限公司如东青园南路支行 |
| Bank of China Limited Rudong Tonghai Road Branch | 104306334099 | 中国银行股份有限公司如东通海路支行 |
| Bank of China Limited Haimen Branch | 104306554004 | 中国银行股份有限公司海门支行 |
| Bank of China Limited Rudong Wenfeng Branch | 104306334074 | 中国银行股份有限公司如东文峰支行 |
| Bank of China Limited Nantong Zhuhang Branch | 104306084814 | 中国银行股份有限公司南通竹行支行 |
| Bank of China Limited Siyang Qiaobei Branch | 104309300026 | 中国银行股份有限公司泗阳桥北支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.