CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nantong Pingchao Branch | 104308444162 | 中国银行股份有限公司南通平潮支行 |
| Bank of China Limited Rugao Branch | 104306224005 | 中国银行股份有限公司如皋支行 |
| Bank of China Limited Rudong Branch | 104306334066 | 中国银行股份有限公司如东支行 |
| Bank of China Limited Haimen Sanyang Branch | 104306554045 | 中国银行股份有限公司海门三阳支行 |
| Bank of China Limited Qidong Changlong Street Branch | 104306664716 | 中国银行股份有限公司启东长龙街支行 |
| Bank of China Limited Qidong Xingfudao Branch | 104306664749 | 中国银行股份有限公司启东幸福岛支行 |
| Bank of China Limited Nantong Hongjiang Road Branch | 104306084943 | 中国银行股份有限公司南通洪江路支行 |
| Bank of China Limited Nantong Zhongxiu Branch | 104306084994 | 中国银行股份有限公司南通钟秀支行 |
| Bank of China Limited Qidong Huiping Branch | 104306664804 | 中国银行股份有限公司启东惠萍支行 |
| Bank of China Limited Nantong Gangzha Branch | 104306084902 | 中国银行股份有限公司南通港闸支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.